Gadit
Czech

Ambivalentní

Tiếng Việtmâu thuẫn
Các nghĩa
1tính từCó cảm giác mâu thuẫn hoặc không chắc chắn về một điều gì đó, thường là khi có cả cảm giác tích cực và tiêu cực cùng tồn tại.
Cô ấy cảm thấy ambivalentní về việc chuyển đến thành phố mới.
Anh ta có cảm giác ambivalentní về quyết định của mình.
Tôi ambivalentní về việc nhận công việc mới này.
Nguồn gốc từ
Ngôn ngữ
Latin
Từ gốc
ambi- (cả hai) + valere (có giá trị)
Cấu tạo từ
ambi- (cả hai) + valere (có giá trị)
Nghĩa ban đầu
có giá trị ở cả hai phía
Bối cảnh
Thuật ngữ này được phát triển từ tiếng Latin, nơi 'ambi-' có nghĩa là 'cả hai' và 'valere' có nghĩa là 'có giá trị'. Nó được sử dụng để mô tả cảm giác mâu thuẫn khi có cả cảm giác tích cực và tiêu cực về một điều gì đó.