Gad
it
Trẻ em
Tiếng Việt
Đăng nhập
Trẻ em
VI
Tiếng Anh
That
Tiếng Việt
đó
Các nghĩa
(3)
1
đại từ
Dùng
để
chỉ
một
người
,
vật
hoặc
sự
việc
đã
được
đề
cập
trước
đó
hoặc
đã
biết
đến
.
That
is
the
book
I
was
talking
about
.
I
don't
like
that
color
.
That
was
a
great
movie
.
Hình ảnh
Giải thích cho bé
Đặt câu
Lưu vào sổ
Câu đố
Trò chơi chữ
2
từ hạn định
Dùng
để
chỉ
một
khoảng
cách
xa
hơn
so
với
'
this'
.
Look
at
that
mountain
over
there
.
I
prefer
that
option
to
this
one
.
That
house
is
bigger
than
this
one
.
Hình ảnh
Giải thích cho bé
Đặt câu
Lưu vào sổ
Câu đố
Trò chơi chữ
3
liên từ
Dùng
để
chỉ
một
ý
tưởng
hoặc
sự
việc
đã
được
đề
cập
trước
đó
.
I
think
that
we
should
leave
now
.
She
said
that
she
would
come
.
It's
important
that
you
understand
this
.
Hình ảnh
Giải thích cho bé
Đặt câu
Lưu vào sổ
Câu đố
Trò chơi chữ
Nguồn gốc từ
Ngôn ngữ
Old English
Từ gốc
þæt
Nghĩa ban đầu
that, which
Bối cảnh
Từ 'that' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'þæt', được sử dụng để chỉ định một đối tượng hoặc sự việc đã được đề cập trước đó. Qua thời gian, từ này đã phát triển để bao gồm nhiều chức năng ngữ pháp khác nhau trong tiếng Anh hiện đại.
Từ này trong các ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Tiếng Ả Rập
Tiếng Nga
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Đức
Tiếng Slovak
Tiếng Hindi
Tiếng Ukraina
Tiếng Ba Lan
Tiếng Indonesia
Tiếng Hà Lan
Tiếng Zulu
Tiếng Hà Lan (Nam Phi)
Tiếng Swahili
Tiếng Trung (Giản thể)
Tiếng Trung (Phồn thể)
Tiếng Bangla
Tiếng Hungary
Thêm từ
fantastic
gentrification
ineptitude
lice
multitude
pat-a-cake
preamble
prone
smug
typhoid fever
verstehen
vogon
Tất cả từ