Gad
it
Trẻ em
Tiếng Việt
Đăng nhập
Trẻ em
VI
Tiếng Anh
multitude
Tiếng Việt
đám đông
Các nghĩa
1
danh từ
Một
số
lượng
lớn
người
hoặc
vật
.
Có
một
multitude
người
tham
gia
buổi
hòa
nhạc
.
Multitude
các
ngôi
sao
lấp
lánh
trên
bầu
trời
đêm
.
Cô
ấy
có
một
multitude
ý
tưởng
cho
dự
án
mới
.
Hình ảnh
Giải thích cho bé
Đặt câu
Lưu vào sổ
Câu đố
Trò chơi chữ
Nguồn gốc từ
Ngôn ngữ
Latin
Từ gốc
multitudo
Cấu tạo từ
multus (nhiều) + -tudo (trạng thái của)
Nghĩa ban đầu
trạng thái của nhiều
Bối cảnh
Từ 'multitude' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'multitudo', có nghĩa là một số lượng lớn hoặc sự phong phú. Nó đã được sử dụng trong tiếng Anh từ thế kỷ 14 để chỉ một nhóm lớn người hoặc vật.
Từ này trong các ngôn ngữ khác
Tiếng Do Thái
Tiếng Ả Rập
Tiếng Nga
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Pháp
Tiếng Đức
Tiếng Séc
Tiếng Italy
Tiếng Nhật
Tiếng Amharic
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Tư
Tiếng Indonesia
Tiếng Hy Lạp
Tiếng Philippines
Tiếng Hà Lan (Nam Phi)
Tiếng Swahili
Tiếng Trung (Giản thể)
Tiếng Trung (Phồn thể)
Tiếng Hàn
Tiếng Thái
Tiếng Bangla
Tiếng Hungary
Thêm từ
darn it
excited
fantastic
gentrification
ineptitude
lice
pat-a-cake
preamble
prone
smug
that
typhoid fever
Tất cả từ