Gadit
Tiếng Anh

multitude

Tiếng Việtđám đông
Các nghĩa
1danh từMột số lượng lớn người hoặc vật.
Có một multitude người tham gia buổi hòa nhạc.
Multitude các ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
Cô ấy có một multitude ý tưởng cho dự án mới.
Nguồn gốc từ
Ngôn ngữ
Latin
Từ gốc
multitudo
Cấu tạo từ
multus (nhiều) + -tudo (trạng thái của)
Nghĩa ban đầu
trạng thái của nhiều
Bối cảnh
Từ 'multitude' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'multitudo', có nghĩa là một số lượng lớn hoặc sự phong phú. Nó đã được sử dụng trong tiếng Anh từ thế kỷ 14 để chỉ một nhóm lớn người hoặc vật.