Gad
it
Trẻ em
Tiếng Việt
Đăng nhập
Trẻ em
VI
Tiếng Séc
Ambivalentní
Tiếng Việt
mâu thuẫn
Các nghĩa
1
tính từ
Có
cảm
giác
mâu
thuẫn
hoặc
không
chắc
chắn
về
một
điều
gì
đó
,
thường
là
khi
có
cả
cảm
giác
tích
cực
và
tiêu
cực
cùng
tồn
tại
.
Cô
ấy
cảm
thấy
ambivalentní
về
việc
chuyển
đến
thành
phố
mới
.
Anh
ta
có
cảm
giác
ambivalentní
về
quyết
định
của
mình
.
Tôi
ambivalentní
về
việc
nhận
công
việc
mới
này
.
Hình ảnh
Giải thích cho bé
Đặt câu
Lưu vào sổ
Câu đố
Trò chơi chữ
Nguồn gốc từ
Ngôn ngữ
Latin
Từ gốc
ambi- (cả hai) + valere (có giá trị)
Cấu tạo từ
ambi- (cả hai) + valere (có giá trị)
Nghĩa ban đầu
có giá trị ở cả hai phía
Bối cảnh
Thuật ngữ này được phát triển từ tiếng Latin, nơi 'ambi-' có nghĩa là 'cả hai' và 'valere' có nghĩa là 'có giá trị'. Nó được sử dụng để mô tả cảm giác mâu thuẫn khi có cả cảm giác tích cực và tiêu cực về một điều gì đó.
Từ này trong các ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Tiếng Do Thái
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Séc
Tiếng Slovak
Tiếng Italy
Tiếng Nhật
Tiếng Hindi
Tiếng Amharic
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Philippines
Tiếng Swahili
Tiếng Trung (Giản thể)
Tiếng Trung (Phồn thể)
Tiếng Thái
Tiếng Đan Mạch
Thêm từ
articulate
bile
cleaver
darn it
excited
fantastic
gentrification
ineptitude
lice
multitude
pat-a-cake
preamble
Tất cả từ